
Toàn quốc
Ngành đào tạo
31
Điểm chuẩn
21.45-27.8 (2024)
Tuyển sinh
~2.403 (2023)Học phí trung bình
46tr - 82tr
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành:
7720602
Tổ hợp môn:
B00, A00
Điểm chuẩn:
24.35
Y học dự phòng
Mã ngành:
7720110
Tổ hợp môn:
B00, A00
Điểm chuẩn:
23.25
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành:
7720603
Tổ hợp môn:
B00, A00
Điểm chuẩn:
24.04
Răng- Hàm -Mặt
Mã ngành:
7720502
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
27.35
Y học cổ truyền
Mã ngành:
7720115
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
24.8
Kỹ thuật phục hình răng
Mã ngành:
7720502
Tổ hợp môn:
B00, A00
Điểm chuẩn:
24.8
Dược học
Mã ngành:
7720201
Tổ hợp môn:
B00, A00
Điểm chuẩn:
25.72
Y khoa
Mã ngành:
7720101
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
27.8
Hộ sinh
Mã ngành:
7720302
Tổ hợp môn:
B00, A00
Điểm chuẩn:
22.8
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
Mã ngành:
7720301
Tổ hợp môn:
B00, A00
Điểm chuẩn:
24.5
Phương thức xét tuyển:
| STT | Tên, mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Thuộc trường | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | B00, A00 | 24.35 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 2 | Y học dự phòng 7720110 | B00, A00 | 23.25 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 3 | Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 | B00, A00 | 24.04 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 4 | Răng- Hàm -Mặt 7720501 | B00 | 27.35 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 5 | Y học cổ truyền 7720115 | B00 | 24.8 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 6 | Kỹ thuật phục hình răng 7720502 | B00, A00 | 24.8 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 7 | Dược học 7720201 | B00, A00 | 25.72 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 8 | Y khoa 7720101 | B00 | 27.8 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 9 | Hộ sinh 7720302 | B00, A00 | 22.8 | Đại học Y Dược TP HCM | |
| 10 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức 7720301_03 | B00, A00 | 24.5 | Đại học Y Dược TP HCM |