
Toàn quốc
Ngành đào tạo
27
Điểm chuẩn
19-28.27 (2024)
Tuyển sinh
~1.370 (2023)Học phí trung bình
15tr - 55tr
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa
Mã ngành:
7720301
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
20.25
Y khoa
Mã ngành:
7720101
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
28.27
Răng Hàm Mặt
Mã ngành:
7720501
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
27.67
Y tế công cộng
Mã ngành:
7720701
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
22.85
Hộ sinh
Mã ngành:
7720302
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
22.95
Tâm lý học
Mã ngành:
7310401
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
25.46
Dinh dưỡng
Mã ngành:
7720401
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
23.33
Y học dự phòng
Mã ngành:
7720110
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
22.94
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành:
7720603
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
24.07
Kỹ thuật xét nghiệm Y học
Mã ngành:
7720601
Tổ hợp môn:
B00
Điểm chuẩn:
25.35
Phương thức xét tuyển:
| STT | Tên, mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Thuộc trường | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa 7720301YHT | B00 | 20.25 | Đại học Y Hà Nội | |
| 2 | Y khoa 7720101 | B00 | 28.27 | Đại học Y Hà Nội | |
| 3 | Răng Hàm Mặt 7720501 | B00 | 27.67 | Đại học Y Hà Nội | |
| 4 | Y tế công cộng 7720701 | B00 | 22.85 | Đại học Y Hà Nội | |
| 5 | Hộ sinh 7720302 | B00 | 22.95 | Đại học Y Hà Nội | |
| 6 | Tâm lý học 7310401 | B00 | 25.46 | Đại học Y Hà Nội | |
| 7 | Dinh dưỡng 7720401 | B00 | 23.33 | Đại học Y Hà Nội | |
| 8 | Y học dự phòng 7720110 | B00 | 22.94 | Đại học Y Hà Nội | |
| 9 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 | B00 | 24.07 | Đại học Y Hà Nội | |
| 10 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học 7720601 | B00 | 25.35 | Đại học Y Hà Nội |