
Đà Nẵng

Ngành đào tạo
105
Điểm chuẩn
15-21 (2024)
Tuyển sinh
~4.148 (2023)Học phí trung bình
~19tr
Quản trị nhân lực
Mã ngành:
7340404
Tổ hợp môn:
A00, C00, D01, D78
Điểm chuẩn:
15
Luật kinh tế
Mã ngành:
7380107
Tổ hợp môn:
A00, C00, D01, D78
Điểm chuẩn:
15
Nông nghiệp
Mã ngành:
7620101
Tổ hợp môn:
A00, B00, B08, D01
Điểm chuẩn:
15
Ngành Kinh doanh quốc tế
Mã ngành:
7340120
Tổ hợp môn:
A00, A01, D01, D78
Điểm chuẩn:
15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành:
7220204
Tổ hợp môn:
A01, D01, D04, D78
Điểm chuẩn:
15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành:
7510102
Tổ hợp môn:
A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn:
15
Dinh dưỡng
Mã ngành:
7720401
Tổ hợp môn:
A00, B00, B08, D90
Điểm chuẩn:
15
Dược học
Mã ngành:
7720201
Tổ hợp môn:
A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn:
21
Công nghệ thông tin
Mã ngành:
7480201
Tổ hợp môn:
A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn:
15
Thiết kế thời trang
Mã ngành:
7210404
Tổ hợp môn:
A00, A01, V00, V01
Điểm chuẩn:
15
Phương thức xét tuyển:
| STT | Tên, mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Thuộc trường | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, C00, D01, D78 | 15 | Trường Đại học Đông Á | |
| 2 | Luật kinh tế 7380107 | A00, C00, D01, D78 | 15 | Trường Đại học Đông Á | |
| 3 | Nông nghiệp 7620101 | A00, B00, B08, D01 | 15 | Trường Đại học Đông Á | |
| 4 | Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, D01, D78 | 15 | Trường Đại học Đông Á | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | A01, D01, D04, D78 | 15 | Trường Đại học Đông Á | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Trường Đại học Đông Á | |
| 7 | Dinh dưỡng 7720401 | A00, B00, B08, D90 | 15 | Trường Đại học Đông Á | |
| 8 | Dược học 7720201 | A00, B00, D07, D90 | 21 | Trường Đại học Đông Á | |
| 9 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Trường Đại học Đông Á | |
| 10 | Thiết kế thời trang 7210404 | A00, A01, V00, V01 | 15 | Trường Đại học Đông Á |