A00, D14, D15, C00, C01, D01, D10, A03
Ngành:
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành:
7810103
Trường:
Đại học Công Nghệ Đông Á
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
18.5
A00, A02, B00, D07, B08, B03, A03
Ngành:
Dược học
Mã ngành:
7720201
Trường:
Đại học Công Nghệ Đông Á
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
21
A00, A01, C01, D01, A03
Ngành:
Công nghệ thông tin
Mã ngành:
7480201
Trường:
Đại học Công Nghệ Đông Á
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
20
A00, A01, D01, C00, D14, D15, A03
Ngành:
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành:
7340201
Trường:
Đại học Công Nghệ Đông Á
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
18
A00, A01, C01, D01, A03
Ngành:
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành:
7510206
Trường:
Đại học Công Nghệ Đông Á
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
21
A00, A01, A02, A03, A04
Ngành:
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông
Mã ngành:
7520207
Trường:
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
16
A01, A03, C03, D01
Ngành:
Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành:
7340101
Trường:
Đại Học Quảng Bình
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
15
B00, A02, A03
Ngành:
Thú y
Mã ngành:
7640101
Trường:
Đại Học Lương Thế Vinh
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
15
A00, A01, A02, A03, A04
Ngành:
Công nghệ thông tin
Mã ngành:
7480201
Trường:
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
16
A00, A01, C01, D01, A03
Ngành:
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành:
7580201
Trường:
Đại học Công Nghệ Đông Á
Chỉ tiêu tuyển sinh:
200
Điểm chuẩn:
22
Phương thức xét tuyển: